Nhũ mẫu tiếng Đức là gì?
"nhũ mẫu" trong tiếng Đức là die Kinderfrau (danh từ), das Kindermädchen (danh từ).
die Kinderfrau Danh từ · giống cái
/ˈkɪndɐˌfʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.
Xem đầy đủ từ "Kinderfrau": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Kindermädchen Danh từ · giống trung
/ˈkɪndɐmɛːtçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.
Xem đầy đủ từ "Kindermädchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhũ mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhũ mẫu tiếng Đức là gì?
"nhũ mẫu" trong tiếng Đức là die Kinderfrau (danh từ), das Kindermädchen (danh từ).