TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kinderfrau

danh từ giống cái
/ˈkɪndɐˌfʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kinderfrauen · sinh cách: der Kinderfrau

die Kinderfrau nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.

Nghĩa của Kinderfrau

Danh từ · giống cái

  1. Nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.

Biến cách của Kinderfrau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kinderfraudie Kinderfrauen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kinderfrauder Kinderfrauen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kinderfrauden Kinderfrauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kinderfraudie Kinderfrauen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nanny

Câu hỏi thường gặp

Kinderfrau nghĩa là gì?

Kinderfrau (danh từ) nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.

Kinderfrau là der, die hay das?

Kinderfrau là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kinderfrau); số nhiều: die Kinderfrauen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.