TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Amme

danh từ giống cái
/ˈa.mə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ammen · sinh cách: der Amme

die Amme nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu.

Nghĩa của Amme

Danh từ · giống cái

  1. Vú nuôi, nhũ mẫu.

Biến cách của Amme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ammedie Ammen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ammeder Ammen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ammeden Ammen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ammedie Ammen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Amme

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wet nurse; nanny, grandmother, mother

Câu hỏi thường gặp

Amme nghĩa là gì?

Amme (danh từ) nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu.

Amme là der, die hay das?

Amme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Amme); số nhiều: die Ammen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.