TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hebamme

danh từ giống cái
/ˈheːpˌʔamə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hebammen · sinh cách: der Hebamme

die Hebamme nghĩa là bà đỡ, bà mụ.

Nghĩa của Hebamme

Danh từ · giống cái

  1. Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.

Biến cách của Hebamme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hebammedie Hebammen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hebammeder Hebammen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hebammeden Hebammen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hebammedie Hebammen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ midwife (accoucheuse)

Câu hỏi thường gặp

Hebamme nghĩa là gì?

Hebamme (danh từ) nghĩa là bà đỡ, bà mụ.

Hebamme là der, die hay das?

Hebamme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hebamme); số nhiều: die Hebammen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.