TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhảy múa tiếng Đức là gì?

"nhảy múa" trong tiếng Đức là der Tanz (danh từ).

der Tanz Danh từ · giống đực

/tan(t)s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ, nhảy.

Xem đầy đủ từ "Tanz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhảy múa tiếng Đức là gì?

"nhảy múa" trong tiếng Đức là der Tanz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.