TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhạc lí tiếng Đức là gì?

"nhạc lí" trong tiếng Đức là die Musiktheorie (danh từ).

die Musiktheorie Danh từ · giống cái

/muˈziːkteoˌʁiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạc lí.

Xem đầy đủ từ "Musiktheorie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhạc lí tiếng Đức là gì?

"nhạc lí" trong tiếng Đức là die Musiktheorie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.