die Musiktheorie
số nhiều: die Musiktheorien · sinh cách: der Musiktheorie
die Musiktheorie nghĩa là nhạc lí.
Nghĩa của Musiktheorie
Danh từ · giống cái
- Nhạc lí.
Biến cách của Musiktheorie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Musiktheorie | die Musiktheorien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Musiktheorie | der Musiktheorien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Musiktheorie | den Musiktheorien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Musiktheorie | die Musiktheorien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ music theory (field of study dealing with how music works)
Câu hỏi thường gặp
Musiktheorie nghĩa là gì?
Musiktheorie (danh từ) nghĩa là nhạc lí.
Musiktheorie là der, die hay das?
Musiktheorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Musiktheorie); số nhiều: die Musiktheorien.