TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Musiktheorie

danh từ giống cái
/muˈziːkteoˌʁiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Musiktheorien · sinh cách: der Musiktheorie

die Musiktheorie nghĩa là nhạc lí.

Nghĩa của Musiktheorie

Danh từ · giống cái

  1. Nhạc lí.

Biến cách của Musiktheorie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Musiktheoriedie Musiktheorien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Musiktheorieder Musiktheorien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Musiktheorieden Musiktheorien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Musiktheoriedie Musiktheorien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ music theory (field of study dealing with how music works)

Câu hỏi thường gặp

Musiktheorie nghĩa là gì?

Musiktheorie (danh từ) nghĩa là nhạc lí.

Musiktheorie là der, die hay das?

Musiktheorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Musiktheorie); số nhiều: die Musiktheorien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.