TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhã điển tiếng Đức là gì?

"nhã điển" trong tiếng Đức là Athen (danh từ riêng).

Athen Danh từ riêng

/aˈteːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhã điển, á thiên.

Xem đầy đủ từ "Athen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhã điển tiếng Đức là gì?

"nhã điển" trong tiếng Đức là Athen (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.