TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhịp điệu tiếng Đức là gì?

"nhịp điệu" trong tiếng Đức là der Rhythmus (danh từ).

der Rhythmus Danh từ · giống đực

/ˈʁʏtmʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "Rhythmus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhịp điệu tiếng Đức là gì?

"nhịp điệu" trong tiếng Đức là der Rhythmus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.