Nhịp điệu tiếng Đức là gì?
"nhịp điệu" trong tiếng Đức là der Rhythmus (danh từ).
der Rhythmus Danh từ · giống đực
/ˈʁʏtmʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhịp điệu.
Xem đầy đủ từ "Rhythmus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhịp điệu tiếng Đức là gì?
"nhịp điệu" trong tiếng Đức là der Rhythmus (danh từ).