TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân dân tiếng Đức là gì?

"nhân dân" trong tiếng Đức là das Volk (danh từ).

das Volk Danh từ · giống trung

/fɔlk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân tộc, nhân dân.

  • Unser Volk dürstet nach Unabhängigkeit. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.

Xem đầy đủ từ "Volk": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân dân tiếng Đức là gì?

"nhân dân" trong tiếng Đức là das Volk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.