TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Như thế tiếng Đức là gì?

"như thế" trong tiếng Đức là solch (đại từ).

solch Đại từ

/zɔlç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Như thế.

Xem đầy đủ từ "solch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "như thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Như thế tiếng Đức là gì?

"như thế" trong tiếng Đức là solch (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.