sowas
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzoːvas/ giọng máy của trình duyệt
sowas nghĩa là cái như thế, chuyện như vậy.
Nghĩa của sowas
Đại từ
- Cái như thế, chuyện như vậy (khẩu ngữ của so etwas) (biên soạn)
Câu ví dụ với sowas
- Die Mieze ist ja sowas von niedlich! Chú mèo con kia dễ thương quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12607164
- Die Mieze ist sowas von niedlich! Chú mèo con kia dễ thương quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12607163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ that sort of thing, something like this
Câu hỏi thường gặp
sowas nghĩa là gì?
sowas (đại từ) nghĩa là cái như thế, chuyện như vậy.