TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sowas

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzoːvas/ giọng máy của trình duyệt

sowas nghĩa là cái như thế, chuyện như vậy.

Nghĩa của sowas

Đại từ

  1. Cái như thế, chuyện như vậy (khẩu ngữ của so etwas) (biên soạn)

Câu ví dụ với sowas

  • Die Mieze ist ja sowas von niedlich! Chú mèo con kia dễ thương quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12607164
  • Die Mieze ist sowas von niedlich! Chú mèo con kia dễ thương quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12607163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ that sort of thing, something like this

Câu hỏi thường gặp

sowas nghĩa là gì?

sowas (đại từ) nghĩa là cái như thế, chuyện như vậy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.