Nhận thức tiếng Đức là gì?
"nhận thức" trong tiếng Đức là die Kenntnis (danh từ), das Gewahrsein (danh từ), die Kognition (danh từ).
die Kenntnis Danh từ · giống cái
/ˈkɛntnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức.
Xem đầy đủ từ "Kenntnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Gewahrsein Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức.
Xem đầy đủ từ "Gewahrsein": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kognition Danh từ · giống cái
/ˌkɔɡniˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức.
Xem đầy đủ từ "Kognition": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhận thức tiếng Đức là gì?
"nhận thức" trong tiếng Đức là die Kenntnis (danh từ), das Gewahrsein (danh từ), die Kognition (danh từ).