TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhạn tiếng Đức là gì?

"nhạn" trong tiếng Đức là die Schwalbe (danh từ).

die Schwalbe Danh từ · giống cái

/ˈʃvalbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạn, én.

  • Eine Schwalbe fliegt sehr schnell. Chim nhạn bay rất nhanh.

Xem đầy đủ từ "Schwalbe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhạn tiếng Đức là gì?

"nhạn" trong tiếng Đức là die Schwalbe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.