die Schwalbe
số nhiều: die Schwalben · sinh cách: der Schwalbe
die Schwalbe nghĩa là nhạn, én.
Nghĩa của Schwalbe
Danh từ · giống cái
- Nhạn, én.
Biến cách của Schwalbe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwalbe | die Schwalben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwalbe | der Schwalben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwalbe | den Schwalben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwalbe | die Schwalben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schwalbe
- Eine Schwalbe fliegt sehr schnell. Chim nhạn bay rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407736
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swallow, martin (small, migratory bird of the Hirundinidae family); dive (deliberate fall, simulated foul); Schwalbe (WWII Messerschmitt Me-262 jet fighter)
Câu hỏi thường gặp
Schwalbe nghĩa là gì?
Schwalbe (danh từ) nghĩa là nhạn, én.
Schwalbe là der, die hay das?
Schwalbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwalbe); số nhiều: die Schwalben.