TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwalbe

danh từ giống cái
/ˈʃvalbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwalben · sinh cách: der Schwalbe

die Schwalbe nghĩa là nhạn, én.

Nghĩa của Schwalbe

Danh từ · giống cái

  1. Nhạn, én.

Biến cách của Schwalbe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwalbedie Schwalben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwalbeder Schwalben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwalbeden Schwalben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwalbedie Schwalben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schwalbe

  • Eine Schwalbe fliegt sehr schnell. Chim nhạn bay rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407736

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swallow, martin (small, migratory bird of the Hirundinidae family); dive (deliberate fall, simulated foul); Schwalbe (WWII Messerschmitt Me-262 jet fighter)

Câu hỏi thường gặp

Schwalbe nghĩa là gì?

Schwalbe (danh từ) nghĩa là nhạn, én.

Schwalbe là der, die hay das?

Schwalbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwalbe); số nhiều: die Schwalben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.