TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwamm

danh từ giống đực
/ʃvam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwämme · sinh cách: des Schwammes

der Schwamm nghĩa là bọt biển, nấm.

Cũng là một dạng biến đổi của schwimmen — Bơi, tắm.

Nghĩa của Schwamm

Danh từ · giống đực

  1. Bọt biển.
  2. Từ cổ, Phương ngữ Nấm.

Biến cách của Schwamm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwammdie Schwämme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwammesder Schwämme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwammden Schwämmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwammdie Schwämme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schwamm

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sponge; fungus, mushroom, toadstool; morbid growth; dry rot

Câu hỏi thường gặp

Schwamm nghĩa là gì?

Schwamm (danh từ) nghĩa là bọt biển, nấm.

Schwamm là der, die hay das?

Schwamm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwamm); số nhiều: die Schwämme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.