der Schwan
số nhiều: die Schwäne · sinh cách: des Schwans
der Schwan nghĩa là thiên nga.
Nghĩa của Schwan
Danh từ · giống đực
- Thiên nga.
Biến cách của Schwan (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schwan | die Schwäne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schwans | der Schwäne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwan | den Schwänen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schwan | die Schwäne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schwan
Câu ví dụ với Schwan
- Mein lieber Schwan! Trời ạ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1359834
- Sind alle Schwäne weiß? Có phải thiên nga nào cũng màu trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5432332
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swan; the constellation Cygnus
Câu hỏi thường gặp
Schwan nghĩa là gì?
Schwan (danh từ) nghĩa là thiên nga.
Schwan là der, die hay das?
Schwan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwan); số nhiều: die Schwäne.