TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwan

danh từ giống đực
/ʃvaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwäne · sinh cách: des Schwans

der Schwan nghĩa là thiên nga.

Nghĩa của Schwan

Danh từ · giống đực

  1. Thiên nga.

Biến cách của Schwan (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwandie Schwäne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwansder Schwäne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwanden Schwänen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwandie Schwäne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schwan

Câu ví dụ với Schwan

  • Mein lieber Schwan! Trời ạ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1359834
  • Sind alle Schwäne weiß? Có phải thiên nga nào cũng màu trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5432332

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swan; the constellation Cygnus

Câu hỏi thường gặp

Schwan nghĩa là gì?

Schwan (danh từ) nghĩa là thiên nga.

Schwan là der, die hay das?

Schwan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwan); số nhiều: die Schwäne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.