schwanger
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃvaŋər/ giọng máy của trình duyệt
schwanger nghĩa là có thai, có mang thai.
Nghĩa của schwanger
Tính từ
- Có thai, có mang thai, có chửa, nghén.
Họ từ của schwanger
Câu ví dụ với schwanger
- Mary ist seit sechsunddreißig Wochen schwanger. Mary mang thai đến tuần thứ 36. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #758121
- Er ist so glücklich, weil seine Frau jetzt schwanger ist. Anh ấy rất vui vì vợ anh đang mang thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929663
- Sie ist schwanger. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1559862
- Sie wurde schwanger. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562207
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pregnant (of humans); pregnant, gravid (of animals); full of, laden with
Câu hỏi thường gặp
schwanger nghĩa là gì?
schwanger (tính từ) nghĩa là có thai, có mang thai.