schwängern
schwängern nghĩa là thụ tinh.
Nghĩa của schwängern
Động từ
- Thụ tinh.
Chia động từ schwängern
Hiện tại Präsens
- ich schwängre
- du schwängerst
- er/sie/es schwängert
- wir schwängern
- ihr schwängert
- sie/Sie schwängern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schwängerte
- du schwängertest
- er/sie/es schwängerte
- wir schwängerten
- ihr schwängertet
- sie/Sie schwängerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschwängert
- du hast geschwängert
- er/sie/es hat geschwängert
- wir haben geschwängert
- ihr habt geschwängert
- sie/Sie haben geschwängert
Tương lai Futur I
- ich werde schwängern
- du wirst schwängern
- er/sie/es wird schwängern
- wir werden schwängern
- ihr werdet schwängern
- sie/Sie werden schwängern
Giả định I Konjunktiv I
- ich schwängere
- du schwängerest
- er/sie/es schwängere
- wir schwängern
- ihr schwängeret
- sie/Sie schwängern
Mệnh lệnh Imperativ
- schwängre! (du)
- schwängert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwängern
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to impregnate (to cause to become pregnant)
Câu hỏi thường gặp
schwängern nghĩa là gì?
schwängern (động từ) nghĩa là thụ tinh.
Chia động từ schwängern ở thì hiện tại thế nào?
ich schwängre, du schwängerst, er/sie/es schwängert, wir schwängern, ihr schwängert, sie/Sie schwängern. Phân từ II: geschwängert.