TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwängern

/ˈʃvɛŋərn/ giọng máy của trình duyệt

schwängern nghĩa là thụ tinh.

Nghĩa của schwängern

Động từ

  1. Thụ tinh.

Chia động từ schwängern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschwängertPhân từ I: schwängernd

Hiện tại Präsens

  • ich schwängre
  • du schwängerst
  • er/sie/es schwängert
  • wir schwängern
  • ihr schwängert
  • sie/Sie schwängern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwängerte
  • du schwängertest
  • er/sie/es schwängerte
  • wir schwängerten
  • ihr schwängertet
  • sie/Sie schwängerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschwängert
  • du hast geschwängert
  • er/sie/es hat geschwängert
  • wir haben geschwängert
  • ihr habt geschwängert
  • sie/Sie haben geschwängert

Tương lai Futur I

  • ich werde schwängern
  • du wirst schwängern
  • er/sie/es wird schwängern
  • wir werden schwängern
  • ihr werdet schwängern
  • sie/Sie werden schwängern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwängere
  • du schwängerest
  • er/sie/es schwängere
  • wir schwängern
  • ihr schwängeret
  • sie/Sie schwängern

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwängre! (du)
  • schwängert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwängern

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to impregnate (to cause to become pregnant)

Câu hỏi thường gặp

schwängern nghĩa là gì?

schwängern (động từ) nghĩa là thụ tinh.

Chia động từ schwängern ở thì hiện tại thế nào?

ich schwängre, du schwängerst, er/sie/es schwängert, wir schwängern, ihr schwängert, sie/Sie schwängern. Phân từ II: geschwängert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.