TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwänin

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwäninnen · sinh cách: der Schwänin

die Schwänin nghĩa là thiên nga.

Nghĩa của Schwänin

Danh từ · giống cái

  1. Thiên nga.

Biến cách của Schwänin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwänindie Schwäninnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwäninder Schwäninnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwäninden Schwäninnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwänindie Schwäninnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pen, swan (female)

Câu hỏi thường gặp

Schwänin nghĩa là gì?

Schwänin (danh từ) nghĩa là thiên nga.

Schwänin là der, die hay das?

Schwänin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwänin); số nhiều: die Schwäninnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.