TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwager

danh từ giống đực
/ˈʃvaːɡər/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwäger · sinh cách: des Schwagers

der Schwager nghĩa là anh chồng, em chồng, anh vợ, em vợ.

Nghĩa của Schwager

Danh từ · giống đực

  1. Anh chồng, em chồng.
  2. Anh vợ, em vợ.
  3. Anh rể.

Biến cách của Schwager (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwagerdie Schwäger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwagersder Schwäger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwagerden Schwägern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwagerdie Schwäger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schwager

  • Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brother-in-law; in-law; a fairly distant relative by marriage

Câu hỏi thường gặp

Schwager nghĩa là gì?

Schwager (danh từ) nghĩa là anh chồng, em chồng, anh vợ, em vợ.

Schwager là der, die hay das?

Schwager là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwager); số nhiều: die Schwäger.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.