der Schwager
số nhiều: die Schwäger · sinh cách: des Schwagers
der Schwager nghĩa là anh chồng, em chồng, anh vợ, em vợ.
Nghĩa của Schwager
Danh từ · giống đực
- Anh chồng, em chồng.
- Anh vợ, em vợ.
- Anh rể.
Biến cách của Schwager (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schwager | die Schwäger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schwagers | der Schwäger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwager | den Schwägern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schwager | die Schwäger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schwager
- Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brother-in-law; in-law; a fairly distant relative by marriage
Câu hỏi thường gặp
Schwager nghĩa là gì?
Schwager (danh từ) nghĩa là anh chồng, em chồng, anh vợ, em vợ.
Schwager là der, die hay das?
Schwager là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwager); số nhiều: die Schwäger.