TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà tù tiếng Đức là gì?

"nhà tù" trong tiếng Đức là das Gefängnis (danh từ), der Knast (danh từ), das Zuchthaus (danh từ).

das Gefängnis Danh từ · giống trung

/ɡəˈfɛŋnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù, tù.

Xem đầy đủ từ "Gefängnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Knast Danh từ · giống đực

/knast/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù, nhà đá (khẩu ngữ)

Xem đầy đủ từ "Knast": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Zuchthaus Danh từ · giống trung

/ˈt͡sʊχthaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù, nhà tù.

Xem đầy đủ từ "Zuchthaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kerker Danh từ · giống đực

/ˈkɛrkər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù, nhà tù.

Xem đầy đủ từ "Kerker": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà tù tiếng Đức là gì?

"nhà tù" trong tiếng Đức là das Gefängnis (danh từ), der Knast (danh từ), das Zuchthaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.