Nhà tù tiếng Đức là gì?
"nhà tù" trong tiếng Đức là das Gefängnis (danh từ), der Knast (danh từ), das Zuchthaus (danh từ).
das Gefängnis Danh từ · giống trung
/ɡəˈfɛŋnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà tù, tù.
Xem đầy đủ từ "Gefängnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Knast Danh từ · giống đực
/knast/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà tù, nhà đá (khẩu ngữ)
das Zuchthaus Danh từ · giống trung
/ˈt͡sʊχthaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù, nhà tù.
Xem đầy đủ từ "Zuchthaus": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Kerker Danh từ · giống đực
/ˈkɛrkər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù, nhà tù.
Câu hỏi thường gặp
Nhà tù tiếng Đức là gì?
"nhà tù" trong tiếng Đức là das Gefängnis (danh từ), der Knast (danh từ), das Zuchthaus (danh từ).