Nhãn tiếng Đức là gì?
"nhãn" trong tiếng Đức là das Etikett (danh từ), die Aufschrift (danh từ), die Beschriftung (danh từ).
das Etikett Danh từ · giống trung
/etiˈkɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn.
Xem đầy đủ từ "Etikett": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Aufschrift Danh từ · giống cái
/ˈaʊ̯fˌʃʁɪft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn.
Xem đầy đủ từ "Aufschrift": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Beschriftung Danh từ · giống cái
/bəˈʃʁɪftʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn.
Xem đầy đủ từ "Beschriftung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Etikette Danh từ · giống cái
/etiˈkɛtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn.
Xem đầy đủ từ "Etikette": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn tiếng Đức là gì?
"nhãn" trong tiếng Đức là das Etikett (danh từ), die Aufschrift (danh từ), die Beschriftung (danh từ).