das Pickerl
danh từ giống trung
/ˈpɪkɐl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Pickerls
das Pickerl nghĩa là nhãn.
Nghĩa của Pickerl
Danh từ · giống trung
- Áo Nhãn.
Biến cách của Pickerl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Pickerl | die Pickerl |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pickerls | der Pickerl |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pickerl | den Pickerln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Pickerl | die Pickerl |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pickerl
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adhesive label, sticker; by extension: vehicle inspection sticker
Câu hỏi thường gặp
Pickerl nghĩa là gì?
Pickerl (danh từ) nghĩa là nhãn.
Pickerl là der, die hay das?
Pickerl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pickerl).