der Aufkleber
danh từ giống đực
/ˈaʊ̯fˌkleːbɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Aufklebers
der Aufkleber nghĩa là nhãn.
Nghĩa của Aufkleber
Danh từ · giống đực
- Nhãn.
Biến cách của Aufkleber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Aufkleber | die Aufkleber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Aufklebers | der Aufkleber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Aufkleber | den Aufklebern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Aufkleber | die Aufkleber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aufkleber
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agent noun of aufkleben; sticker
Câu hỏi thường gặp
Aufkleber nghĩa là gì?
Aufkleber (danh từ) nghĩa là nhãn.
Aufkleber là der, die hay das?
Aufkleber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aufkleber).