Nhíp tiếng Đức là gì?
"nhíp" trong tiếng Đức là die Pinzette (danh từ).
die Pinzette Danh từ · giống cái
/pɪnˈt͡sɛtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhíp.
Xem đầy đủ từ "Pinzette": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhíp tiếng Đức là gì?
"nhíp" trong tiếng Đức là die Pinzette (danh từ).