TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhíp tiếng Đức là gì?

"nhíp" trong tiếng Đức là die Pinzette (danh từ).

die Pinzette Danh từ · giống cái

/pɪnˈt͡sɛtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhíp.

Xem đầy đủ từ "Pinzette": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhíp tiếng Đức là gì?

"nhíp" trong tiếng Đức là die Pinzette (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.