TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pinzette

danh từ giống cái
/pɪnˈt͡sɛtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pinzetten · sinh cách: der Pinzette

die Pinzette nghĩa là nhíp.

Nghĩa của Pinzette

Danh từ · giống cái

  1. Nhíp.

Biến cách của Pinzette (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pinzettedie Pinzetten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pinzetteder Pinzetten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pinzetteden Pinzetten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pinzettedie Pinzetten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tweezers; forceps (tool for plucking or gripping small objects, e.g. hairs)

Câu hỏi thường gặp

Pinzette nghĩa là gì?

Pinzette (danh từ) nghĩa là nhíp.

Pinzette là der, die hay das?

Pinzette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pinzette); số nhiều: die Pinzetten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.