TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhãn cầu tiếng Đức là gì?

"nhãn cầu" trong tiếng Đức là der Augapfel (danh từ).

der Augapfel Danh từ · giống đực

/ˈaʊ̯kˌʔapfl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu mắt, nhãn cầu.

Xem đầy đủ từ "Augapfel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhãn cầu tiếng Đức là gì?

"nhãn cầu" trong tiếng Đức là der Augapfel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.