TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhát tiếng Đức là gì?

"nhát" trong tiếng Đức là schüchtern (tính từ), scheu (tính từ).

schüchtern Tính từ

/ˈʃʏçtɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhát, nhút nhát.

  • Der schüchterne Schüler murmelte seine Antwort. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.

Xem đầy đủ từ "schüchtern": der/die/das, biến cách, cách chia →

scheu Tính từ

/ʃɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhát, nhút nhát.

Xem đầy đủ từ "scheu": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhát tiếng Đức là gì?

"nhát" trong tiếng Đức là schüchtern (tính từ), scheu (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.