TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân dân tệ tiếng Đức là gì?

"nhân dân tệ" trong tiếng Đức là der Renminbi (danh từ).

der Renminbi Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân dân tệ.

Xem đầy đủ từ "Renminbi": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân dân tệ tiếng Đức là gì?

"nhân dân tệ" trong tiếng Đức là der Renminbi (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.