Nhân ngư tiếng Đức là gì?
"nhân ngư" trong tiếng Đức là die Meerjungfrau (danh từ).
die Meerjungfrau Danh từ · giống cái
/ˈmeːɐ̯jʊŋˌfʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân ngư, người cá, mỹ nhân ngư.
Xem đầy đủ từ "Meerjungfrau": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhân ngư tiếng Đức là gì?
"nhân ngư" trong tiếng Đức là die Meerjungfrau (danh từ).