TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân ngư tiếng Đức là gì?

"nhân ngư" trong tiếng Đức là die Meerjungfrau (danh từ).

die Meerjungfrau Danh từ · giống cái

/ˈmeːɐ̯jʊŋˌfʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân ngư, người cá, mỹ nhân ngư.

Xem đầy đủ từ "Meerjungfrau": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân ngư tiếng Đức là gì?

"nhân ngư" trong tiếng Đức là die Meerjungfrau (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.