Nhận ra tiếng Đức là gì?
"nhận ra" trong tiếng Đức là erkennen (động từ), merken (động từ), feststellen (động từ).
erkennen Động từ
/ɛɐ̯ˈkɛnən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận ra.
- Ich habe Tom erkannt. Tôi đã nhận ra Tom.
- Tom erkannte Maria wieder. Tom nhận ra Mary.
Xem đầy đủ từ "erkennen": der/die/das, biến cách, cách chia →
merken Động từ
/ˈmɛʁkŋ̍/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thấy, nhận ra.
- Ich habe erst bei meinem Besuch in Australien gemerkt, wie klein Japan wirklich ist. Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc.
feststellen Động từ
/ˈfɛstˌʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận ra.
Xem đầy đủ từ "feststellen": der/die/das, biến cách, cách chia →
realisieren Động từ
/ˌʁeːaliˈziːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận ra.
- Das Leben beginnt, wenn man realisiert, wer man wirklich ist. Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai.
Xem đầy đủ từ "realisieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhận ra tiếng Đức là gì?
"nhận ra" trong tiếng Đức là erkennen (động từ), merken (động từ), feststellen (động từ).