TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

merken

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛʁkŋ̍/ giọng máy của trình duyệt

merken nghĩa là nhận thấy, nhận ra, ghi nhớ.

Nghĩa của merken

Động từ

  1. Nhận thấy, nhận ra. (biên soạn)
  2. (sich merken) ghi nhớ. (biên soạn)

Chia động từ merken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemerktPhân từ I: merkend

Hiện tại Präsens

  • ich merke
  • du merkst
  • er/sie/es merkt
  • wir merken
  • ihr merkt
  • sie/Sie merken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich merkte
  • du merktest
  • er/sie/es merkte
  • wir merkten
  • ihr merktet
  • sie/Sie merkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemerkt
  • du hast gemerkt
  • er/sie/es hat gemerkt
  • wir haben gemerkt
  • ihr habt gemerkt
  • sie/Sie haben gemerkt

Tương lai Futur I

  • ich werde merken
  • du wirst merken
  • er/sie/es wird merken
  • wir werden merken
  • ihr werdet merken
  • sie/Sie werden merken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich merke
  • du merkest
  • er/sie/es merke
  • wir merken
  • ihr merket
  • sie/Sie merken

Mệnh lệnh Imperativ

  • merk! (du)
  • merkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của merken

Câu ví dụ với merken

  • Ich finde, Wörter mit präzisen Bedeutungen kann man sich am einfachsten merken. Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.Tatoeba #805
  • Es ist schwer, sich Details zu merken. Thật khó để mà nhớ được những chi tiết nhỏ nhặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12844062
  • Er war Franzose, das merkte ich an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316934
  • Nicht jeder hat es gemerkt. Không phải ai cũng chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5310509
  • Ich habe erst bei meinem Besuch in Australien gemerkt, wie klein Japan wirklich ist. Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12706851
  • Merk dir das! Hãy nhớ điều này! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1494483

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to notice, to sense, to be able to tell (the difference in a situation or state); to memorize, remember, learn; to realize

Câu hỏi thường gặp

merken nghĩa là gì?

merken (động từ) nghĩa là nhận thấy, nhận ra, ghi nhớ.

Chia động từ merken ở thì hiện tại thế nào?

ich merke, du merkst, er/sie/es merkt, wir merken, ihr merkt, sie/Sie merken. Phân từ II: gemerkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.