TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vormerken

[ˈfoːɐ̯ˌmɛʁkn̩] giọng máy của trình duyệt

vormerken nghĩa là đặt trước.

Nghĩa của vormerken

Động từ

  1. Đặt trước.

Chia động từ vormerken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vorgemerktPhân từ I: vormerkend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich merke vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich merke vor
  • du merkst vor
  • er/sie/es merkt vor
  • wir merken vor
  • ihr merkt vor
  • sie/Sie merken vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich merkte vor
  • du merktest vor
  • er/sie/es merkte vor
  • wir merkten vor
  • ihr merktet vor
  • sie/Sie merkten vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vorgemerkt
  • du hast vorgemerkt
  • er/sie/es hat vorgemerkt
  • wir haben vorgemerkt
  • ihr habt vorgemerkt
  • sie/Sie haben vorgemerkt

Tương lai Futur I

  • ich werde vormerken
  • du wirst vormerken
  • er/sie/es wird vormerken
  • wir werden vormerken
  • ihr werdet vormerken
  • sie/Sie werden vormerken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich merke vor
  • du merkest vor
  • er/sie/es merke vor
  • wir merken vor
  • ihr merket vor
  • sie/Sie merken vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • merk vor! (du)
  • merkt vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reserve

Câu hỏi thường gặp

vormerken nghĩa là gì?

vormerken (động từ) nghĩa là đặt trước.

Chia động từ vormerken ở thì hiện tại thế nào?

ich merke vor, du merkst vor, er/sie/es merkt vor, wir merken vor, ihr merkt vor, sie/Sie merken vor. Phân từ II: vorgemerkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.