TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhện tiếng Đức là gì?

"nhện" trong tiếng Đức là die Spinne (danh từ).

die Spinne Danh từ · giống cái

/ˈʃpɪnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhện, nhền nhện.

  • Spinnen fressen Insekten. Nhện ăn côn trùng.
  • Tom hasst Spinnen. Tom ghét nhện.

Xem đầy đủ từ "Spinne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhện tiếng Đức là gì?

"nhện" trong tiếng Đức là die Spinne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.