Nhà sư tiếng Đức là gì?
"nhà sư" trong tiếng Đức là der Bonze (danh từ).
der Bonze Danh từ · giống đực
/ˈbɔntsə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sư.
Câu hỏi thường gặp
Nhà sư tiếng Đức là gì?
"nhà sư" trong tiếng Đức là der Bonze (danh từ).
"nhà sư" trong tiếng Đức là der Bonze (danh từ).
/ˈbɔntsə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sư.
"nhà sư" trong tiếng Đức là der Bonze (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.