TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà nước tiếng Đức là gì?

"nhà nước" trong tiếng Đức là der Staat (danh từ).

der Staat Danh từ · giống đực

/ʃtaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà nước.

Xem đầy đủ từ "Staat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà nước tiếng Đức là gì?

"nhà nước" trong tiếng Đức là der Staat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.