TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhập thành tiếng Đức là gì?

"nhập thành" trong tiếng Đức là die Rochade (danh từ).

die Rochade Danh từ · giống cái

/ʁɔˈxaːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhập thành.

Xem đầy đủ từ "Rochade": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhập thành tiếng Đức là gì?

"nhập thành" trong tiếng Đức là die Rochade (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.