die Rochade
số nhiều: die Rochaden · sinh cách: der Rochade
die Rochade nghĩa là nhập thành.
Nghĩa của Rochade
Danh từ · giống cái
- Nhập thành.
Biến cách của Rochade (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rochade | die Rochaden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rochade | der Rochaden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rochade | den Rochaden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rochade | die Rochaden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ castling (move consisting of the castle (rook) and king swapping places); reshuffle, swap of personnel, of positions
Câu hỏi thường gặp
Rochade nghĩa là gì?
Rochade (danh từ) nghĩa là nhập thành.
Rochade là der, die hay das?
Rochade là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rochade); số nhiều: die Rochaden.