Nhồi máu tiếng Đức là gì?
"nhồi máu" trong tiếng Đức là der Infarkt (danh từ).
der Infarkt Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhồi máu.
Xem đầy đủ từ "Infarkt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhồi máu tiếng Đức là gì?
"nhồi máu" trong tiếng Đức là der Infarkt (danh từ).