Nhóc tiếng Đức là gì?
"nhóc" trong tiếng Đức là das Kind (danh từ).
das Kind Danh từ · giống trung
/kɪnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóc, con nít.
Câu hỏi thường gặp
Nhóc tiếng Đức là gì?
"nhóc" trong tiếng Đức là das Kind (danh từ).
"nhóc" trong tiếng Đức là das Kind (danh từ).
/kɪnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóc, con nít.
"nhóc" trong tiếng Đức là das Kind (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.