TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhỏ tiếng Đức là gì?

"nhỏ" trong tiếng Đức là klein (tính từ), tropfen (động từ), fein (tính từ).

klein Tính từ

/klaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ, bé, thấp.

  • Er brachte ihr ein kleines Geschenk mit. Nó đã mua cho cô ấy một món quà nhỏ.
  • Dieser Fisch hat eine Menge kleiner Gräten. Con cá này có nhiều xương nhỏ.

Xem đầy đủ từ "klein": der/die/das, biến cách, cách chia →

tropfen Động từ

/ˈtʁɔpfɱ̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ.

Xem đầy đủ từ "tropfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

fein Tính từ

/faɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mịn, nhỏ, mảnh.

Xem đầy đủ từ "fein": der/die/das, biến cách, cách chia →

gering Tính từ

/ɡəˈʁɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ít, nhỏ, thấp.

Xem đầy đủ từ "gering": der/die/das, biến cách, cách chia →

lütt Tính từ

/lʏt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ.

Xem đầy đủ từ "lütt": der/die/das, biến cách, cách chia →

lützel Tính từ

/ˈlʏt͡sl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ.

Xem đầy đủ từ "lützel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhỏ tiếng Đức là gì?

"nhỏ" trong tiếng Đức là klein (tính từ), tropfen (động từ), fein (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.