TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Setzling

danh từ giống đực
/ˈzɛt͡slɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Setzlinge · sinh cách: des Setzlings

der Setzling nghĩa là cây nhỏ.

Nghĩa của Setzling

Danh từ · giống đực

  1. Cây nhỏ.

Biến cách của Setzling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Setzlingdie Setzlinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Setzlingsder Setzlinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Setzlingden Setzlingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Setzlingdie Setzlinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seedling; fishling, fry (young fish)

Câu hỏi thường gặp

Setzling nghĩa là gì?

Setzling (danh từ) nghĩa là cây nhỏ.

Setzling là der, die hay das?

Setzling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Setzling); số nhiều: die Setzlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.