der Setzling
số nhiều: die Setzlinge · sinh cách: des Setzlings
der Setzling nghĩa là cây nhỏ.
Nghĩa của Setzling
Danh từ · giống đực
- Cây nhỏ.
Biến cách của Setzling (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Setzling | die Setzlinge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Setzlings | der Setzlinge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Setzling | den Setzlingen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Setzling | die Setzlinge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seedling; fishling, fry (young fish)
Câu hỏi thường gặp
Setzling nghĩa là gì?
Setzling (danh từ) nghĩa là cây nhỏ.
Setzling là der, die hay das?
Setzling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Setzling); số nhiều: die Setzlinge.