TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tropfen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʁɔpfɱ̩/ giọng máy của trình duyệt

tropfen nghĩa là nhỏ, làm rò rỉ.

Nghĩa của tropfen

Động từ

  1. Nhỏ.
  2. Làm rò rỉ.

Danh từ · giống đực

Tropfen
  1. Giọt.

Chia động từ tropfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getropftPhân từ I: tropfend

Hiện tại Präsens

  • ich tropfe
  • du tropfst
  • er/sie/es tropft
  • wir tropfen
  • ihr tropft
  • sie/Sie tropfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tropfte
  • du tropftest
  • er/sie/es tropfte
  • wir tropften
  • ihr tropftet
  • sie/Sie tropften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getropft
  • du hast getropft
  • er/sie/es hat getropft
  • wir haben getropft
  • ihr habt getropft
  • sie/Sie haben getropft

Tương lai Futur I

  • ich werde tropfen
  • du wirst tropfen
  • er/sie/es wird tropfen
  • wir werden tropfen
  • ihr werdet tropfen
  • sie/Sie werden tropfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tropfe
  • du tropfest
  • er/sie/es tropfe
  • wir tropfen
  • ihr tropfet
  • sie/Sie tropfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • tropf! (du)
  • tropft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tropfen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với tropfen

  • Es ist kein Tropfen Wasser übrig. Chẳng còn sót giọt nước nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8572826

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drop, drip; to leak (said of a faucet)
  • Danh từ drop

Câu hỏi thường gặp

tropfen nghĩa là gì?

tropfen (động từ, danh từ) nghĩa là nhỏ, làm rò rỉ.

Chia động từ tropfen ở thì hiện tại thế nào?

ich tropfe, du tropfst, er/sie/es tropft, wir tropfen, ihr tropft, sie/Sie tropfen. Phân từ II: getropft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.