tropfen
tropfen nghĩa là nhỏ, làm rò rỉ.
Nghĩa của tropfen
Động từ
- Nhỏ.
- Làm rò rỉ.
Danh từ · giống đực
Tropfen- Giọt.
Chia động từ tropfen
Hiện tại Präsens
- ich tropfe
- du tropfst
- er/sie/es tropft
- wir tropfen
- ihr tropft
- sie/Sie tropfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tropfte
- du tropftest
- er/sie/es tropfte
- wir tropften
- ihr tropftet
- sie/Sie tropften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getropft
- du hast getropft
- er/sie/es hat getropft
- wir haben getropft
- ihr habt getropft
- sie/Sie haben getropft
Tương lai Futur I
- ich werde tropfen
- du wirst tropfen
- er/sie/es wird tropfen
- wir werden tropfen
- ihr werdet tropfen
- sie/Sie werden tropfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich tropfe
- du tropfest
- er/sie/es tropfe
- wir tropfen
- ihr tropfet
- sie/Sie tropfen
Mệnh lệnh Imperativ
- tropf! (du)
- tropft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tropfen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tropfen
- Es ist kein Tropfen Wasser übrig. Chẳng còn sót giọt nước nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8572826
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drop, drip; to leak (said of a faucet)
- Danh từ drop
Câu hỏi thường gặp
tropfen nghĩa là gì?
tropfen (động từ, danh từ) nghĩa là nhỏ, làm rò rỉ.
Chia động từ tropfen ở thì hiện tại thế nào?
ich tropfe, du tropfst, er/sie/es tropft, wir tropfen, ihr tropft, sie/Sie tropfen. Phân từ II: getropft.