tröpfeln
tröpfeln nghĩa là chảy nhỏ giọt.
Nghĩa của tröpfeln
Động từ
- Chảy nhỏ giọt.
Chia động từ tröpfeln
Hiện tại Präsens
- ich tröpfle
- du tröpfelst
- er/sie/es tröpfelt
- wir tröpfeln
- ihr tröpfelt
- sie/Sie tröpfeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tröpfelte
- du tröpfeltest
- er/sie/es tröpfelte
- wir tröpfelten
- ihr tröpfeltet
- sie/Sie tröpfelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getröpfelt
- du hast getröpfelt
- er/sie/es hat getröpfelt
- wir haben getröpfelt
- ihr habt getröpfelt
- sie/Sie haben getröpfelt
Tương lai Futur I
- ich werde tröpfeln
- du wirst tröpfeln
- er/sie/es wird tröpfeln
- wir werden tröpfeln
- ihr werdet tröpfeln
- sie/Sie werden tröpfeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich tröpfele
- du tröpfelest
- er/sie/es tröpfele
- wir tröpfeln
- ihr tröpfelet
- sie/Sie tröpfeln
Mệnh lệnh Imperativ
- tröpfle! (du)
- tröpfelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drip, to fall or trickle down in small drops; to sprinkle, to rain a few little drops
Câu hỏi thường gặp
tröpfeln nghĩa là gì?
tröpfeln (động từ) nghĩa là chảy nhỏ giọt.
Chia động từ tröpfeln ở thì hiện tại thế nào?
ich tröpfle, du tröpfelst, er/sie/es tröpfelt, wir tröpfeln, ihr tröpfelt, sie/Sie tröpfeln. Phân từ II: getröpfelt.