TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lützel

/ˈlʏt͡sl̩/ giọng máy của trình duyệt

lützel nghĩa là nhỏ.

Nghĩa của lützel

Tính từ

  1. Phương ngữ, Từ cổ Nhỏ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lützel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ little, small (in size)

Câu hỏi thường gặp

lützel nghĩa là gì?

lützel (tính từ) nghĩa là nhỏ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.