TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà máy điện tiếng Đức là gì?

"nhà máy điện" trong tiếng Đức là das Kraftwerk (danh từ), das Elektrizitätswerk (danh từ).

das Kraftwerk Danh từ · giống trung

/ˈkʁaftvɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trạm phát điện, nhà máy điện.

Xem đầy đủ từ "Kraftwerk": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Elektrizitätswerk Danh từ · giống trung

/elɛktʁit͡siˈtɛːt͡sˌvɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trạm phát điện, nhà máy điện.

Xem đầy đủ từ "Elektrizitätswerk": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà máy điện tiếng Đức là gì?

"nhà máy điện" trong tiếng Đức là das Kraftwerk (danh từ), das Elektrizitätswerk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.