TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhạc khí tiếng Đức là gì?

"nhạc khí" trong tiếng Đức là das Musikinstrument (danh từ).

das Musikinstrument Danh từ · giống trung

/muˈziːkʔɪnstʁuˌmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạc khí.

Xem đầy đủ từ "Musikinstrument": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhạc khí tiếng Đức là gì?

"nhạc khí" trong tiếng Đức là das Musikinstrument (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.