TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà văn tiếng Đức là gì?

"nhà văn" trong tiếng Đức là der Autor (danh từ), der Schriftsteller (danh từ), die Autorin (danh từ).

der Autor Danh từ · giống đực

/ˈaʊ̯toːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn.

Xem đầy đủ từ "Autor": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schriftsteller Danh từ · giống đực

/ˈʃʁɪftˌʃtɛlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn.

  • Tom ist Schriftsteller. Tom là nhà văn.
  • Wir trafen einen Schriftsteller. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.

Xem đầy đủ từ "Schriftsteller": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Autorin Danh từ · giống cái

/ʔaʊ̯ˈtoːʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn.

Xem đầy đủ từ "Autorin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schreiber Danh từ · giống đực

/ˈʃʁaɪ̯bɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn.

Xem đầy đủ từ "Schreiber": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schriftstellerin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn.

  • Maria ist Schriftstellerin. Mary là một nhà văn.

Xem đầy đủ từ "Schriftstellerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Verfasser Danh từ · giống đực

/ˌfɛɐ̯ˈfasɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn.

Xem đầy đủ từ "Verfasser": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà văn tiếng Đức là gì?

"nhà văn" trong tiếng Đức là der Autor (danh từ), der Schriftsteller (danh từ), die Autorin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.