TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schriftsteller

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃʁɪftˌʃtɛlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schriftstellers

der Schriftsteller nghĩa là tác giả, nhà văn.

Nghĩa của Schriftsteller

Danh từ · giống đực

  1. Tác giả.
  2. Nhà văn.

Biến cách của Schriftsteller (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schriftstellerdie Schriftsteller
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schriftstellersder Schriftsteller
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schriftstellerden Schriftstellern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schriftstellerdie Schriftsteller

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schriftsteller

  • Die meisten Schriftsteller reagieren empfindlich auf Kritik. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552724
  • Wir trafen einen Schriftsteller. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693677
  • Tom ist Schriftsteller. Tom là nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2383261
  • Maria ist Schriftstellerin. Mary là một nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8696779

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ author, writer

Câu hỏi thường gặp

Schriftsteller nghĩa là gì?

Schriftsteller (danh từ) nghĩa là tác giả, nhà văn.

Schriftsteller là der, die hay das?

Schriftsteller là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schriftsteller).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.