der Schriftsteller
sinh cách: des Schriftstellers
der Schriftsteller nghĩa là tác giả, nhà văn.
Nghĩa của Schriftsteller
Danh từ · giống đực
- Tác giả.
- Nhà văn.
Biến cách của Schriftsteller (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schriftsteller | die Schriftsteller |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schriftstellers | der Schriftsteller |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schriftsteller | den Schriftstellern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schriftsteller | die Schriftsteller |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schriftsteller
- Die meisten Schriftsteller reagieren empfindlich auf Kritik. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552724
- Wir trafen einen Schriftsteller. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693677
- Tom ist Schriftsteller. Tom là nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2383261
- Maria ist Schriftstellerin. Mary là một nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8696779
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ author, writer
Câu hỏi thường gặp
Schriftsteller nghĩa là gì?
Schriftsteller (danh từ) nghĩa là tác giả, nhà văn.
Schriftsteller là der, die hay das?
Schriftsteller là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schriftsteller).